Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thiep_910.jpg Ngay_moi.swf Hue_thuong.mp3 Xuan_da_ve.swf Image002_Curi.jpg Image002.jpg Image001.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website Vật lý của Ths. Lương Viết Mạnh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bộ tư liệu hóa 8 b 24 tính chất hóa học của oxi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Minh Thọ (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:35' 19-11-2010
    Dung lượng: 14.1 MB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người



    - Oxi có những tính chất gì ? Oxi có vai trò như thế nào trong cuộc sống ?
    - Sự oxi hóa ,sự cháy là gì ?
    - Phản ứng hóa hợp , phản ứng phân hủy là gì ?
    - Điều chế oxi như thế nào ?
    - Không khí có thành phần như thế nào ?
    Chương 4: Oxi - không khí
    Tiết 37: Bài 24: TNH CHAT CUA OXI
    - Kí hiệu hoá học của nguyên tố Oxi
    - Công thức hoá học của đơn chất (khí) oxi
    - Nguyên tử khối
    - Phân tử khối
    - Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất
    I. Tính chất vật lý:
    : O
    : O2
    : 16
    ?
    : 32
    ?
    ?
    ?




























    Chương 4: Oxi - không khí
    Tiết 37: Bài 24: Tính chất của Oxi
    I. Tính chất vật lý:
    - Quan sát lọ đựng khí oxi được đậy nút.
    Cho biết khí oxi có màu gì?
    - Một lít nước ở 200C hoà tan 31 ml khí oxi, cũng ở nhiệt độ đó 1 lít nước hòa tan được 700 lít amôniac.
    Vậy khí oxi tan nhiều hay tan ít trong nước?
    Tính tỉ khối của khí oxi so với không khí ?
    Cho biết khí oxi nặng hay nhẹ hơn không khí?
    Oxi hoá lỏng ở nhiệt độ nào?
    - Từ những thông tin trên em hãy cho biết Oxi có những tính chất vật lý nào ?
    không màu
    không mùi.
    ít tan trong nước.
    nặng hơn không khí.
    -1830C
    - Là chất khí, không màu, không mùi.
    - ít tan trong nước.
    - Nặng hơn không khí.
    - Hoá lỏng ở -1830C; Oxi lỏng có màu xanh nhạt.
    Chương 4: Oxi - không khí
    Tiết 37: Bài 24: Tính chất của Oxi
    I. Tính chất vật lý:
    - Là chất khí, không màu, không mùi.
    - ít tan trong nước.
    - Nặng hơn không khí.
    - Hoá lỏng ở -1830C; Oxi lỏng có màu xanh nhạt.
    II. Tính chất hoá học:
    * Thí nghiệm 1: Oxi tác dụng với lưu huỳnh
    Lọ đựng lưu huỳnh
    Muôi sắt
    Lọ đựng khí oxi
    đèn cồn
    . Tiến hành thí nghiệm:
    Chương 4: Oxi - không khí
    Tiết 37: Bài 24: Tính chất của Oxi




























    I. Tính chất vật lý:
    - Là chất khí, không màu, không mùi.
    - ít tan trong nước.
    - Nặng hơn không khí.
    - Hoá lỏng ở -1830C; Oxi lỏng có màu xanh nhạt.
    II. Tính chất hoá học:
    * Thí nghiệm: Oxi tác dụng với lưu huỳnh
    . Tiến hành thí nghiệm:
    Cháy với ngọn lửa nhỏ, màu xanh nhạt
    Cháy với ngọn lửa mãnh liêt, màu xanh, sinh ra khói màu trắng có mùi hắc
    Không có hiện tượng gì xảy ra
    - Quan sát hiện tượng và hoàn thành bảng sau?
    Chương 4: Oxi - không khí
    Tiết 37: Bài 24: Tính chất của Oxi




























    I. Tính chất vật lý:
    - Là chất khí, không màu, không mùi.
    - ít tan trong nước.
    - Nặng hơn không khí.
    - Hoá lỏng ở -1830C; Oxi lỏng có màu xanh nhạt.
    II. Tính chất hoá học:
    a. Oxi tác dụng với lưu huỳnh:
    S
    +
    O2
    SO2
    (khí lưu huỳnh đioxit)
    (r)
    (k)
    (k)
    ----->
    Từ những thông tin trên hãy viết phương trình phản ứng xảy ra?
    - Cho biết trạng thái tồn tại của các chất tham gia phản ứng và chất sản phẩm?
    Khói màu trắng, mùi hắc tạo thành là SO2 (lưu huỳnh đioxit) và một lượng rất nhỏ là SO3 (lưu huỳnh trioxit)
    Chương 4: Oxi - không khí
    Tiết 37: Bài 24: Tính chất của Oxi




























    I. Tính chất vật lý:
    - Là chất khí, không màu, không mùi.
    - ít tan trong nước.
    - Nặng hơn không khí.
    - Hoá lỏng ở -1830C; Oxi lỏng có màu xanh nhạt.
    II. Tính chất hoá học:
    * Thí nghiệm 2: Oxi tác dụng với photpho
    Photpho d?
    Muôi sắt
    Lọ đựng khí oxi
    Đèn cồn
    Chương 4: Oxi - không khí
    Tiết 37: Bài 24: Tính chất của Oxi




























    I. Tính chất vật lý:
    - Là chất khí, không màu, không mùi.
    - ít tan trong nước.
    - Nặng hơn không khí.
    - Hoá lỏng ở -1830C; Oxi lỏng có màu xanh nhạt.
    II. Tính chất hoá học:
    * Thí nghiệm 2: Oxi tác dụng với photpho
    - Tiến hành thí nghiệm:
    - Quan sát hiện tượng và hoàn thành bảng sau
    Cháy với ngọn lửa sáng yếu
    Cháy với ngọn lửa sáng chói có bột trăng bám vào thành bình
    Không có hiện tượng gì xảy ra
    Chương 4: Oxi - không khí
    Tiết 37: Bài 24: Tính chất của Oxi




























    I. Tính chất vật lý:
    - Là chất khí, không màu, không mùi.
    - ít tan trong nước.
    - Nặng hơn không khí.
    - Hoá lỏng ở -1830C; Oxi lỏng có màu xanh nhạt.
    II. Tính chất hoá học:
    1. Tác dụng với phi kim:
    b. Oxi tác dụng với photpho:
    ----->
    O2
    P
    P2O5
    2
    5
    4
    * Thí nghiệm2: Oxi tác dụng với photpho
    Chất bột tạo thành tan được trong nước,
    (P2O5 )
    bột đó là điphotpho pentaoxit
    Từ những thông tin trên hãy viết phương trình phản ứng?
    +
    (điphotpho pentaoxit)
    (r)
    (k)
    (r)
    Cho biết trạng thái tồn tại của chât tham gia phản ứng và chất sản phẩm ?














    Chương 4: Oxi - không khí
    Tiết 37: Bài 24: Tính chất của Oxi














    I. Tính chất vật lý:
    - Là chất khí, không màu, không mùi.
    - ít tan trong nước.
    - Nặng hơn không khí.
    - Hoá lỏng ở -1830C; Oxi lỏng có màu xanh nhạt.
    II. Tính chất hoá học:
    Bài tập:
    Bi 1: Hon thnh cc phng trnh phn ng sau ?
    a. S + ...... SO2
    b. O2 + ...... CO2
    c. Si + ...... SiO2
    d. O2 + ...... NO
    O2
    C
    O2
    N2 2














    Chương 4: Oxi - không khí
    Tiết 37: Bài 24: Tính chất của Oxi














    I. Tính chất vật lý:
    - Là chất khí, không màu, không mùi.
    - ít tan trong nước.
    - Nặng hơn không khí.
    - Hoá lỏng ở -1830C; Oxi lỏng có màu xanh nhạt.
    II. Tính chất hoá học:
    Bài tập :
    Bài 2: Tính khối lượng oxi cần dùng để tác dụng đủ với 6 gam than (cacbon) ?.
    Đáp án
    Theo phương trình hoaự hoùc, ta coự:
    1 : 1 : 1 (mol)

    0,5 x (mol)
    Số mol của 6g C là:
    Khoỏi lửụùng cuỷa khớ oxi laứ:
    Hướng dẫn về nhà
    - Học bài, làm các bài tập: 4, 5 SGK/84
    - Nghiên cứu tiếp bài: "Tính chất của oxi"
    - Đọc phần "Đọc thêm" SGK/84

    - Oxi có những tính chất gì ? Oxi có vai trò như thế nào trong cuộc sống ?
    - Sự oxi hóa ,sự cháy là gì ?
    - Phản ứng hóa hợp , phản ứng phân hủy là gì ?
    - Điều chế oxi như thế nào ?
    - Không khí có thành phần như thế nào ?
    Chương 4: Oxi - không khí
    Chương 4: Oxi - không khí
    Tiết 37: Bài 24: Tính chất của Oxi
    - Kí hiệu hoá học của nguyên tố Oxi
    - Công thức hoá học của đơn chất (khí) oxi
    - Nguyên tử khối
    - Phân tử khối
    - Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất
    : O
    : O2
    : 16
    ?
    : 32
    ?
    ?
    ?
    Chương 4: Oxi - không khí
    Tiết 37: Bài 24: Tính chất của Oxi
    I. Tính chất vật lý:














    Chương 4: Oxi - không khí
    Tiết 37: Bài 24: Tính chất của Oxi














    I. Tính chất vật lý:
    - Là chất khí, không màu, không mùi.
    - ít tan trong nước.
    - Nặng hơn không khí.
    - Hoá lỏng ở -1830C; Oxi lỏng có màu xanh nhạt.
    II. Tính chất hoá học:
    Bài 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau ?
    a. S + .. SO2
    b. O2 + . CO2
    c. Si + ... SiO2
    d. O2 + . NO
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓