Chào mừng quý vị đến với website Vật lý của Ths. Lương Viết Mạnh
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Thấu kính

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Viết Mạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:39' 11-01-2011
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Lương Viết Mạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:39' 11-01-2011
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Bài giảng
môn
Vật Lý
Người thực hiện: Lương Viết Mạnh
Bài giảng Vật lý Trường Dự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn Bài 5 Thấu kính mỏng
Trường dự bị đại học dân tộc sầm sơn
Kiểm tra bài cũ
Trường dự bị đại học dân tộc sầm sơn
Trong cuốn tiểu thuyết: "Cuộc du lịch của viên thuyền trưởng Hát - tê - rát" của Giuy Véc nơ chúng ta đã được nghe hôm trước. Một thành viên trong đoàn đã chế tạo ra dụng cụ gì? Có hình dạng ra sao? Và hoạt động như thế nào?
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
a. Định nghĩa:
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
- Thấu kính là một khối trong suốt giới hạn bởi hai mặt cong, thường là hai mặt cầu. Một trong hai mặt có thể là mặt phẳng.
a. Định nghĩa:
O2
O1
C1
C2
R1
R2
- Thấu kính mỏng là thấu kính có O1O2<< R1, R2
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
- Thấu kính là một khối trong suốt giới hạn bởi hai mặt cong, thường là hai mặt cầu. Một trong hai mặt có thể là mặt phẳng.
a. Định nghĩa:
- Thấu kính mỏng là thấu kính có O1O2<< R1, R2
- Có hai loại thấu kính:
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
a. Định nghĩa:
b. Các khái niệm:
- Đường nối tâm các mặt cầu (qua 1 tâm và vuông góc với mặt phẳng) là trục chính.
- Giao điểm của trục chính và thấu kính là quang tâm
- Chùm sáng song song với trục chính cho chùm tia ló ( hoặc có phần kéo dài) cắt nhau ở F` thì F` là tiêu điểm chính của thấu kính. Khoảng cách từ quang tâm tới tiêu điểm chính là tiêu cự
- Mặt phẳng qua tiêu điểm và vuông góc với trục chính là mặt phẳng tiêu điểm.
F`
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
a. Định nghĩa:
b. Các khái niệm:
F
F`
Tiêu điểm ảnh
Tiêu điểm vật
F
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
a. Định nghĩa:
b. Các khái niệm:
F
F
F`
Tiêu điểm ảnh
Tiêu điểm vật
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
2. Đường đi của các tia sáng qua thấu kính:
- Tia tới song song với trục chính cho tia ló (phần kéo dài) qua tiêu điểm ảnh
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
2. Đường đi của các tia sáng qua thấu kính:
- Tia tới song song với trục chính cho tia ló (phần kéo dài) qua tiêu điểm ảnh
- Tia tới qua tiêu điểm vật cho tia ló song song với trục chính.
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
2. Đường đi của các tia sáng qua thấu kính:
- Tia tới song song với trục chính cho tia ló (phần kéo dài) qua tiêu điểm ảnh
- Tia tới qua tiêu điểm vật cho tia ló song song với trục chính.
- Tia tới qua quang tâm cho tia ló truyền thẳng.
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
2. Đường đi của các tia sáng qua thấu kính:
- Tia tới song song với trục chính cho tia ló (phần kéo dài) qua tiêu điểm ảnh
F
F1`
F1`
F
- Tia tới qua tiêu điểm vật cho tia ló song song với trục chính.
- Tia tới qua quang tâm cho tia ló truyền thẳng.
- Tia tới song song với trục phụ cho tia ló qua tiêu điểm phụ.
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
2. Đường đi của các tia sáng qua thấu kính:
- Tia tới song song với trục chính cho tia ló (phần kéo dài) qua tiêu điểm ảnh
F1
F`
F1`
- Tia tới qua tiêu điểm vật cho tia ló song song với trục chính.
- Tia tới qua quang tâm cho tia ló truyền thẳng.
- Tia tới song song với trục phụ cho tia ló qua tiêu điểm phụ.
F1
- Tia tới đi qua tiêu điểm phụ cho tia ló song song với trục phụ.
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
2. Đường đi của các tia sáng qua thấu kính:
3. Cách vẽ ảnh:
Bước 1: Vẽ 2 trong các tia sáng đặc biệt xuất phát từ 1 điểm trên vật nếu là vật thật, hướng tới vật nếu là vật ảo
A
B
A’
B’
F
F`
Bước 2: Xác định giao điểm của 2 tia ló tương ứng (hoặc kéo dài)
Bước 3: Tập hợp tất cả các điểm ảnh là ảnh của vật.
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
2. Đường đi của các tia sáng qua thấu kính:
3. Cách vẽ ảnh:
Bước 1: Vẽ 2 trong các tia sáng đặc biệt xuất phát từ 1 điểm trên vật nếu là vật thật, hướng tới vật nếu là vật ảo
Bước 2: Xác định giao điểm của 2 tia ló tương ứng (hoặc kéo dài)
Bước 3: Tập hợp tất cả các điểm ảnh là ảnh của vật.
S
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
2. Đường đi của các tia sáng qua thấu kính:
3. Cách vẽ ảnh:
Bước 1: Vẽ 2 trong các tia sáng đặc biệt xuất phát từ 1 điểm trên vật nếu là vật thật, hướng tới vật nếu là vật ảo
Bước 2: Xác định giao điểm của 2 tia ló tương ứng (hoặc kéo dài)
Bước 3: Tập hợp tất cả các điểm ảnh là ảnh của vật.
S
S`
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
2. Đường đi của các tia sáng qua thấu kính:
3. Cách vẽ ảnh:
Bước 1: Vẽ 2 trong các tia sáng đặc biệt xuất phát từ 1 điểm trên vật nếu là vật thật, hướng tới vật nếu là vật ảo
Bước 2: Xác định giao điểm của 2 tia ló tương ứng (hoặc kéo dài)
Bước 3: Tập hợp tất cả các điểm ảnh là ảnh của vật.
F’
F
A
B
A`
B`
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
2. Đường đi của các tia sáng qua thấu kính:
3. Cách vẽ ảnh:
4. Một số công thức:
* Quy ước về dấu:
d
d`
f
- Khoảng cách từ vật đến thấu kính là d:
+ Vật thật: d > 0
+ Vật ảo: d < 0
- Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là d`:
+ ảnh thật: d` > 0
+ ảnh ảo: d` < 0
- Tiêu cự của thấu kính là f:
+ TK hội tụ: f > 0
+ TK phân kỳ: f < 0
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
2. Đường đi của các tia sáng qua thấu kính:
3. Cách vẽ ảnh:
4. Một số công thức:
a. Công thức thấu kính:
b. Độ phóng đại:
+ ảnh cùng chiều với vật: k > 0
+ ảnh ngược chiều với vật: k< 0
c. Mối liên hệ độ tụ, chiết suất và bán kính cong:
+ Mặt cầu lồi: R > 0
+ Mặt cầu lõm: R < 0
+ Chiết suất: n >1
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
2. Đường đi của các tia sáng qua thấu kính:
3. Cách vẽ ảnh:
4. Một số công thức:
5. Tính chất của ảnh:
- ảnh của vật thật qua thấu kính hội tụ
- ảnh của vật thật qua thấu kính phân kì
- ảnh của vật ảo qua thấu kính hội tụ
- ảnh của vật ảo qua thấu kính phân kì
Thấu kính mỏng
Bài 5
5. Tính chất của ảnh:
- ảnh của vật thật qua thấu kính hội tụ
ảnh ảo cùng chiều với vật
ảnh ở vô cùng
ảnh thật ngược chiều, lớn hơn vật
ảnh thật ngược chiều, bằng vật
ảnh thật ngược chiều, bé hơn vật
ảnh thật tại tiêu điểm
Củng cố bài
Câu hỏi 1:
A. 40 cm .
Một vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ (A nằm trên trục chính), cách thấu kính 40 cm, cho ảnh thật A’B’ cách thấu kính 40 cm. Tiêu cự của thấu kính là
B. 30 cm .
C. 20 cm .
D. 10 cm .
Củng cố bài
Câu hỏi 2:
A. 8 cm .
Đặt một vật sáng cao 4 cm cách thấu kính phân kỳ 16 cm, ta thu được ảnh cao 2 cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính bằng:
B. -8 cm .
C. 16 cm .
D. -16 cm .
Củng cố bài
Câu hỏi 3:
Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm (A nằm trên trục chính), khoảng cách từ vật đến thấu kính là 20 cm. Vị trí của ảnh là:
A. d` = - 20/3 cm.
B. d` = 20/3 cm
C. d` = 20 cm
D. d` = - 20 cm
Củng cố bài
A`
B`
Hãy vẽ ảnh A`B` của vật sáng AB theo hình vẽ.
Bài 1: Cho biết loại thấu kính trong ảnh và giải thích.
Bài 2: Lập bảng tính chất ảnh của vật trong các trường hợp còn lại (vẽ hình)
môn
Vật Lý
Người thực hiện: Lương Viết Mạnh
Bài giảng Vật lý Trường Dự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn Bài 5 Thấu kính mỏng
Trường dự bị đại học dân tộc sầm sơn
Kiểm tra bài cũ
Trường dự bị đại học dân tộc sầm sơn
Trong cuốn tiểu thuyết: "Cuộc du lịch của viên thuyền trưởng Hát - tê - rát" của Giuy Véc nơ chúng ta đã được nghe hôm trước. Một thành viên trong đoàn đã chế tạo ra dụng cụ gì? Có hình dạng ra sao? Và hoạt động như thế nào?
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
a. Định nghĩa:
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
- Thấu kính là một khối trong suốt giới hạn bởi hai mặt cong, thường là hai mặt cầu. Một trong hai mặt có thể là mặt phẳng.
a. Định nghĩa:
O2
O1
C1
C2
R1
R2
- Thấu kính mỏng là thấu kính có O1O2<< R1, R2
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
- Thấu kính là một khối trong suốt giới hạn bởi hai mặt cong, thường là hai mặt cầu. Một trong hai mặt có thể là mặt phẳng.
a. Định nghĩa:
- Thấu kính mỏng là thấu kính có O1O2<< R1, R2
- Có hai loại thấu kính:
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
a. Định nghĩa:
b. Các khái niệm:
- Đường nối tâm các mặt cầu (qua 1 tâm và vuông góc với mặt phẳng) là trục chính.
- Giao điểm của trục chính và thấu kính là quang tâm
- Chùm sáng song song với trục chính cho chùm tia ló ( hoặc có phần kéo dài) cắt nhau ở F` thì F` là tiêu điểm chính của thấu kính. Khoảng cách từ quang tâm tới tiêu điểm chính là tiêu cự
- Mặt phẳng qua tiêu điểm và vuông góc với trục chính là mặt phẳng tiêu điểm.
F`
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
a. Định nghĩa:
b. Các khái niệm:
F
F`
Tiêu điểm ảnh
Tiêu điểm vật
F
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
a. Định nghĩa:
b. Các khái niệm:
F
F
F`
Tiêu điểm ảnh
Tiêu điểm vật
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
2. Đường đi của các tia sáng qua thấu kính:
- Tia tới song song với trục chính cho tia ló (phần kéo dài) qua tiêu điểm ảnh
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
2. Đường đi của các tia sáng qua thấu kính:
- Tia tới song song với trục chính cho tia ló (phần kéo dài) qua tiêu điểm ảnh
- Tia tới qua tiêu điểm vật cho tia ló song song với trục chính.
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
2. Đường đi của các tia sáng qua thấu kính:
- Tia tới song song với trục chính cho tia ló (phần kéo dài) qua tiêu điểm ảnh
- Tia tới qua tiêu điểm vật cho tia ló song song với trục chính.
- Tia tới qua quang tâm cho tia ló truyền thẳng.
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
2. Đường đi của các tia sáng qua thấu kính:
- Tia tới song song với trục chính cho tia ló (phần kéo dài) qua tiêu điểm ảnh
F
F1`
F1`
F
- Tia tới qua tiêu điểm vật cho tia ló song song với trục chính.
- Tia tới qua quang tâm cho tia ló truyền thẳng.
- Tia tới song song với trục phụ cho tia ló qua tiêu điểm phụ.
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
2. Đường đi của các tia sáng qua thấu kính:
- Tia tới song song với trục chính cho tia ló (phần kéo dài) qua tiêu điểm ảnh
F1
F`
F1`
- Tia tới qua tiêu điểm vật cho tia ló song song với trục chính.
- Tia tới qua quang tâm cho tia ló truyền thẳng.
- Tia tới song song với trục phụ cho tia ló qua tiêu điểm phụ.
F1
- Tia tới đi qua tiêu điểm phụ cho tia ló song song với trục phụ.
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
2. Đường đi của các tia sáng qua thấu kính:
3. Cách vẽ ảnh:
Bước 1: Vẽ 2 trong các tia sáng đặc biệt xuất phát từ 1 điểm trên vật nếu là vật thật, hướng tới vật nếu là vật ảo
A
B
A’
B’
F
F`
Bước 2: Xác định giao điểm của 2 tia ló tương ứng (hoặc kéo dài)
Bước 3: Tập hợp tất cả các điểm ảnh là ảnh của vật.
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
2. Đường đi của các tia sáng qua thấu kính:
3. Cách vẽ ảnh:
Bước 1: Vẽ 2 trong các tia sáng đặc biệt xuất phát từ 1 điểm trên vật nếu là vật thật, hướng tới vật nếu là vật ảo
Bước 2: Xác định giao điểm của 2 tia ló tương ứng (hoặc kéo dài)
Bước 3: Tập hợp tất cả các điểm ảnh là ảnh của vật.
S
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
2. Đường đi của các tia sáng qua thấu kính:
3. Cách vẽ ảnh:
Bước 1: Vẽ 2 trong các tia sáng đặc biệt xuất phát từ 1 điểm trên vật nếu là vật thật, hướng tới vật nếu là vật ảo
Bước 2: Xác định giao điểm của 2 tia ló tương ứng (hoặc kéo dài)
Bước 3: Tập hợp tất cả các điểm ảnh là ảnh của vật.
S
S`
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
2. Đường đi của các tia sáng qua thấu kính:
3. Cách vẽ ảnh:
Bước 1: Vẽ 2 trong các tia sáng đặc biệt xuất phát từ 1 điểm trên vật nếu là vật thật, hướng tới vật nếu là vật ảo
Bước 2: Xác định giao điểm của 2 tia ló tương ứng (hoặc kéo dài)
Bước 3: Tập hợp tất cả các điểm ảnh là ảnh của vật.
F’
F
A
B
A`
B`
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
2. Đường đi của các tia sáng qua thấu kính:
3. Cách vẽ ảnh:
4. Một số công thức:
* Quy ước về dấu:
d
d`
f
- Khoảng cách từ vật đến thấu kính là d:
+ Vật thật: d > 0
+ Vật ảo: d < 0
- Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là d`:
+ ảnh thật: d` > 0
+ ảnh ảo: d` < 0
- Tiêu cự của thấu kính là f:
+ TK hội tụ: f > 0
+ TK phân kỳ: f < 0
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
2. Đường đi của các tia sáng qua thấu kính:
3. Cách vẽ ảnh:
4. Một số công thức:
a. Công thức thấu kính:
b. Độ phóng đại:
+ ảnh cùng chiều với vật: k > 0
+ ảnh ngược chiều với vật: k< 0
c. Mối liên hệ độ tụ, chiết suất và bán kính cong:
+ Mặt cầu lồi: R > 0
+ Mặt cầu lõm: R < 0
+ Chiết suất: n >1
Thấu kính mỏng
Bài 5
1. Thấu kính:
2. Đường đi của các tia sáng qua thấu kính:
3. Cách vẽ ảnh:
4. Một số công thức:
5. Tính chất của ảnh:
- ảnh của vật thật qua thấu kính hội tụ
- ảnh của vật thật qua thấu kính phân kì
- ảnh của vật ảo qua thấu kính hội tụ
- ảnh của vật ảo qua thấu kính phân kì
Thấu kính mỏng
Bài 5
5. Tính chất của ảnh:
- ảnh của vật thật qua thấu kính hội tụ
ảnh ảo cùng chiều với vật
ảnh ở vô cùng
ảnh thật ngược chiều, lớn hơn vật
ảnh thật ngược chiều, bằng vật
ảnh thật ngược chiều, bé hơn vật
ảnh thật tại tiêu điểm
Củng cố bài
Câu hỏi 1:
A. 40 cm .
Một vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ (A nằm trên trục chính), cách thấu kính 40 cm, cho ảnh thật A’B’ cách thấu kính 40 cm. Tiêu cự của thấu kính là
B. 30 cm .
C. 20 cm .
D. 10 cm .
Củng cố bài
Câu hỏi 2:
A. 8 cm .
Đặt một vật sáng cao 4 cm cách thấu kính phân kỳ 16 cm, ta thu được ảnh cao 2 cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính bằng:
B. -8 cm .
C. 16 cm .
D. -16 cm .
Củng cố bài
Câu hỏi 3:
Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm (A nằm trên trục chính), khoảng cách từ vật đến thấu kính là 20 cm. Vị trí của ảnh là:
A. d` = - 20/3 cm.
B. d` = 20/3 cm
C. d` = 20 cm
D. d` = - 20 cm
Củng cố bài
A`
B`
Hãy vẽ ảnh A`B` của vật sáng AB theo hình vẽ.
Bài 1: Cho biết loại thấu kính trong ảnh và giải thích.
Bài 2: Lập bảng tính chất ảnh của vật trong các trường hợp còn lại (vẽ hình)
Chúc mừng trang mới.mời giao lưu






Các ý kiến mới nhất